bờ cõi

noun
  1. Frontier, border
  2. Territory, country
    • giữ gìn bờ cõi
      to protect the country
    • đuổi bọn cướp nước ra khỏi bờ cõi
      to drive the invaders out of the country

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bờ cõi"

bờ cõi
Quân đội canh giữ vững chắc nơi bờ cõi.